息を潜めたビルの谷間Nín thở giữa hẻm sâu của những tòa nhà
白い砂嵐が真実を隠すBão cát trắng xóa vùi lấp đi sự thật
指先だけで扉を開けるChỉ bằng đầu ngón tay, cánh cửa bật mở
無音の一拍が合図になるMột nhịp vô thanh trở thành tín hiệu
鼓動と同期する街のライトのÁnh đèn thành phố đồng điệu cùng nhịp đập
飲み込んだ怒りをクリックに変えるBiến cơn giận đã nuốt trọn thành một cú nhấp
ゼロとイチの隙間で誓うGiữa khoảng trống của số không và số một, tôi thề
次の一途で世界を傾けるBước đi tiếp theo sẽ làm nghiêng ngả cả thế giới
反撃だ 叫べ 背骨で鳴らせPhản công! Hãy hét lên, để âm thanh vang dội dọc sống lưng
ハイゲインのギターで夜を裂けXé toạc màn đêm bằng tiếng guitar high-gain
塞いだ口を今こじ開けろGiờ hãy cạy mở những khuôn miệng từng bị bịt kín
沈黙ごと撃ち抜く衝撃のロックBản rock chấn động bắn xuyên qua cả sự tĩnh lặng
監視の赤い点 息を潜めNín thở trước chấm đỏ giám sát
ポケットの封筒に朝が差すÁnh bình minh chiếu rọi phong thư trong túi áo
孤独な証言が線で繋がりNhững lời chứng cô độc kết nối thành một đường thẳng
名もなき連帯が輪郭を持つSự đoàn kết vô danh dần hiện rõ hình hài
怯えは計画の燃料になるNỗi sợ hãi trở thành nhiên liệu cho kế hoạch
震えはリズムに変換されるSự run rẩy hóa thành nhịp điệu
眩む高架で深呼吸Hít một hơi thật sâu trên cầu vượt cao chóng mặt
狙いを合わせて スイッチに触れるNgắm trúng mục tiêu, chạm tay vào công tắc
反撃だ 騒がず 確実にPhản công! Không ồn ào mà thật vững chắc
内側から鎖を切れCắt đứt gông xiềng từ tận bên trong
塗り固めた虚飾の壁へHướng về bức tường phù phiếm được trát kín
小さな穴から朝日を撃ち込めBắn ánh ban mai qua một lỗ hổng nhỏ nhoi
低く刻め − 半分の速度Khắc nhịp thật trầm − với một nửa tốc độ
耳元で囁く Here is the proofTiếng thì thầm bên tai: Here is the proof
恐れの名を一つずつ削るGọt bỏ từng cái tên của nỗi sợ hãi
呼吸を揃えろ まだ撃つなHãy đồng bộ nhịp thở, khoan hẵng khai hỏa
光が交差し 画面が反転Ánh sáng đan chéo, màn hình đảo ngược
会見のヴェールが崩れ落ちるBức màn của cuộc họp báo sụp đổ
誰かの神話は今、終わったThần thoại của ai đó giờ đây đã chấm dứt
君の名前で世界が始まるThế giới sẽ khởi đầu bằng chính tên bạn
反撃だ 声を合わせてPhản công! Hãy hòa chung giọng hát
歪んだ夜を 一直線に裂けXé toạc màn đêm méo mó thành một đường thẳng tắp
偽りを剥がし 真実を掲げLột bỏ sự dối trá, giương cao ngọn cờ chân lý
今 都市は 目を開くGiờ đây, thành phố đã mở mắt